珠
一一丨一ノ一一丨ノ丶
10
粒, 颗
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Viên ngọc quý (王) ánh lên sắc đỏ hồng (朱) rực rỡ dưới đáy biển sâu chính là hạt ngọc trai, hạt châu (珠).
Thành phần cấu tạo
珠
Ngọc trai; hạt
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Ngọc trai; hạt
Ví dụ (5)
这条项链是用真正的珍珠做成的。
Sợi dây chuyền này được làm bằng ngọc trai thật.
This necklace is made of genuine pearls.
这家商店出售各种昂贵的珠宝。
Cửa hàng này bán các loại trang sức đắt tiền.
This store sells all kinds of expensive jewelry.
他的额头上布满了汗珠。
Trên trán anh ấy lấm tấm những giọt mồ hôi.
His forehead was covered with beads of sweat.
荷叶上有几滴晶莹的水珠。
Trên lá sen có vài giọt nước đọng lại trong veo.
There are a few glistening droplets of water on the lotus leaf.
我最喜欢喝珍珠奶茶。
Tôi thích uống trà sữa trân châu nhất.
My favorite drink is pearl milk tea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây