朱
ノ一一丨ノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng một nét ngang đánh dấu (一) ngay giữa thân cây gỗ quý (木) để chỉ phần lõi gỗ mang sắc đỏ tươi rực rỡ, gọi là màu đỏ thẫm, màu son (朱).
Thành phần cấu tạo
朱
Màu đỏ thẫm
木
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
一
Nhất (biến thể)
Nét ngang đánh dấu lõi đỏ
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Màu đỏ thẫm
Ví dụ (5)
近朱者赤,近墨者黑。
Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng (nghĩa đen: gần màu đỏ thẫm thì đỏ, gần mực thì đen).
He that stays near vermilion gets stained red; he that stays near ink gets stained black.
这扇大门被漆成了朱红色。
Cánh cổng lớn này được sơn màu đỏ thẫm.
This gate was painted vermilion.
她点着朱唇,显得格外出众。
Cô ấy tô đôi môi màu đỏ thẫm, trông vô cùng nổi bật.
With her vermilion lips, she looked especially striking.
古代建筑的柱子常常是朱红色的。
Các cột của kiến trúc cổ đại thường có màu đỏ thẫm.
The pillars of ancient buildings were often vermilion.
印章上沾满了朱色的印泥。
Trên con dấu dính đầy mực dấu màu đỏ thẫm.
The seal was covered with vermilion seal paste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây