蛛
丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài côn trùng nhỏ (虫) có bụng tròn màu đỏ thẫm (朱) giăng tơ khéo léo trên cành cây chính là con nhện (蛛).
Thành phần cấu tạo
蛛
Con nhện
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (27)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con nhện
Ví dụ (3)
墙角有一只蜘蛛。
Góc tường có một con nhện.
There is a spider in the corner of the wall.
蛛网挂在窗边。
Mạng nhện mắc bên cửa sổ.
A cobweb hangs by the window.
这种蜘蛛没有毒。
Loài nhện này không có độc.
This kind of spider is not venomous.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây