ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蛛
zhū
Con nhện
Hán việt: chu
丨フ一丨一丶ノ一一丨ノ丶
12
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài côn trùng nhỏ (虫) có bụng tròn màu đỏ thẫm (朱) giăng tơ khéo léo trên cành cây chính là con nhện (蛛).

Thành phần cấu tạo

蛛
zhū
Con nhện
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con nhện
Ví dụ (3)
qiángjiǎo墙角yǒu有yì一zhī只zhīzhū蜘蛛。
Góc tường có một con nhện.
There is a spider in the corner of the wall.
zhū蛛wǎng网guà挂zài在chuāng窗biān边。
Mạng nhện mắc bên cửa sổ.
A cobweb hangs by the window.
zhè这zhǒng种zhīzhū蜘蛛méi没yǒudú有毒。
Loài nhện này không có độc.
This kind of spider is not venomous.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây