狼蛛
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài nhện giăng tơ (蛛 - chu: bộ Trùng 虫 và chữ Chu 朱) có kích thước to lớn, đầy lông và săn mồi hung dữ, nhanh nhẹn như một con chó sói (狼 - lang: bộ Khuyển 犭 và chữ Lương 良) chính là "nhện tarantula, nhện lớn" (狼蛛).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 狼蛛
Từ ghép (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhện tarantula, nhện lớn
Ví dụ (3)
玻璃箱里有一只狼蛛。
Trong hộp kính có một con nhện tarantula.
There is a tarantula in the glass terrarium.
狼蛛的身体很大。
Cơ thể của nhện tarantula rất lớn.
The tarantula has a very large body.
研究人员观察狼蛛的行动。
Nhà nghiên cứu quan sát hoạt động của nhện tarantula.
Researchers observed the movements of the tarantula.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây