ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狼蛛
lángzhū
Nhện tarantula, nhện lớn
Hán việt: lang chu
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài nhện giăng tơ (蛛 - chu: bộ Trùng 虫 và chữ Chu 朱) có kích thước to lớn, đầy lông và săn mồi hung dữ, nhanh nhẹn như một con chó sói (狼 - lang: bộ Khuyển 犭 và chữ Lương 良) chính là "nhện tarantula, nhện lớn" (狼蛛).

Thành phần cấu tạo

狼蛛
lángzhū
Nhện tarantula, nhện lớn
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
蛛
zhū • chu
Con nhện
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)
朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhện tarantula, nhện lớn
Ví dụ (3)
bōli玻璃xiāng箱lǐ里yǒu有yì一zhī只lángzhū狼蛛。
Trong hộp kính có một con nhện tarantula.
There is a tarantula in the glass terrarium.
lángzhū狼蛛de的shēntǐ身体hěn很dà大。
Cơ thể của nhện tarantula rất lớn.
The tarantula has a very large body.
yánjiū研究rényuán人员guānchá观察lángzhū狼蛛de的xíngdòng行动。
Nhà nghiên cứu quan sát hoạt động của nhện tarantula.
Researchers observed the movements of the tarantula.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây