ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狼狈不堪
láng bèi bù kān
Lúng túng
Hán việt: lang bối bất kham
—

Gợi nhớ

Từ "狼狈不堪" (láng bèi bù kān) mang nghĩa "Lúng túng", kết hợp bởi 狼 (láng - lang): "chó sói" + 狈 (bèi - bối): "con bối (trong 狼狈: nhếch nhác" + 不 (bù - bất): "không" + 堪 (kān - kham): "có thể chịu được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狼: Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼). • Chữ 狈: Loài thú giống sói (犭) nhưng hai chân trước ngắn ngủn như chiếc vỏ sò (贝) phải bám vào lưng sói mới chạy được, rơi vào cảnh khốn đốn, nhếch nhác (狈). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 堪: Nền đất (土) đã được đầm nén cực kỳ kỹ lưỡng (甚) nên hoàn toàn đủ sức nâng đỡ và có thể chịu được sức nặng lớn (堪).

Thành phần cấu tạo

狼狈不堪
láng bèi bù kān
Lúng túng
狼
láng • lang
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
狈
bèi • bối
con bối (trong 狼狈: nhếch nhác
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò nhỏ bé, phụ thuộc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
堪
kān • kham
có thể chịu được
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
甚
Chữ Thậm
rất, cực kỳ (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Lúng túng
Ví dụ (3)
tūrán突然xiàqǐ下起dàyǔ大雨,méi没dài带sǎn伞de的tā他bèi被línde淋得lángbèibùkān狼狈不堪。
Cơn mưa lớn đột ngột trút xuống, người không mang ô như anh ta bị ướt sũng nhếch nhác vô cùng.
It suddenly poured, and without an umbrella, he got soaked and looked completely bedraggled.
miànduì面对jìzhě记者de的liánfān连番zhuīwèn追问,fāyánrén发言人xiǎnde显得lángbèibùkān狼狈不堪。
Đối mặt với những câu hỏi dồn dập của phóng viên, người phát ngôn tỏ ra vô cùng lúng túng và chật vật.
Faced with a barrage of questions from reporters, the spokesperson looked completely flustered.
tā他zài在sēnlín森林lǐ里mí迷le了lù路,yīfu衣服bèi被shùzhī树枝huápò划破,yàngzi样子lángbèibùkān狼狈不堪。
Anh ta bị lạc trong rừng, quần áo bị cành cây cào rách, dáng vẻ vô cùng thảm hại.
He got lost in the forest, and with his clothes torn by branches, he looked utterly disheveled.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây