狼
ノ丨ノ丶フ一一丨ノ丶
10
匹, 只, 条
HSK 4
—
Gợi nhớ
Loài thú hoang (犭) tuy có dáng vẻ tốt mã (良) nhưng bản tính vô cùng hung dữ chuyên săn mồi theo bầy là con chó sói (狼).
Thành phần cấu tạo
狼
chó sói
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chó sói
Ví dụ (5)
狼是一种非常聪明的动物。
Chó sói là một loài động vật rất thông minh.
Wolves are very intelligent animals.
昨晚,羊群被一只狼袭击了。
Tối qua, đàn cừu đã bị một con chó sói tấn công.
Last night, the flock was attacked by a wolf.
森林里经常有狼出没。
Trong rừng thường xuyên có chó sói xuất hiện.
Wolves often appear in the forest.
听到狼的叫声,大家都感到害怕。
Nghe thấy tiếng chó sói hú, mọi người đều cảm thấy sợ hãi.
Hearing the wolves howl, everyone felt frightened.
他是一个像狼一样凶猛的敌人。
Hắn là một kẻ thù hung dữ như chó sói.
He is a fierce enemy, like a wolf.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây