廊
丶一ノ丶フ一一丨丶フ丨
11
个, 间
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái hiên rộng lớn (广), chàng trai trẻ (郎) thong thả dạo bước dọc theo lối đi và hành lang dài (廊).
Thành phần cấu tạo
廊
hành lang, lối đi
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
郎
Chữ Lang
Chàng trai / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hành lang, lối đi
Ví dụ (3)
教室外有一条走廊。
Bên ngoài lớp học có một hành lang.
There is a corridor outside the classroom.
长廊里挂着很多画。
Trong hành lang dài treo rất nhiều tranh.
Many paintings are hung in the long gallery.
请在走廊里小声说话。
Hãy nói nhỏ trong hành lang.
Please speak quietly in the hallway.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây