ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长廊
cháng láng
phòng trưng bày
Hán việt: trường lang
—

Gợi nhớ

Từ "长廊" (cháng láng) mang nghĩa "phòng trưng bày", kết hợp bởi 长 (cháng / zhǎng - trường): "dài" + 廊 (láng - lang): "hành lang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 长: Mái tóc dài bay phấp phới trên đầu (丿) người chống gậy qua năm tháng, biểu thị chiều dài và sự lớn lên, phát triển (长). • Chữ 廊: Dưới mái hiên rộng lớn (广), chàng trai trẻ (郎) thong thả dạo bước dọc theo lối đi và hành lang dài (廊).

Thành phần cấu tạo

长廊
cháng láng
phòng trưng bày
长
cháng / zhǎng • trường
dài
长
Bộ Trường (giản thể)
Hình người tóc dài bay trong gió (giản thể từ 長)
廊
láng • lang
hành lang
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng (bao góc trên trái)
郎
Chữ Lang
Chàng trai / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phòng trưng bày
Ví dụ (3)
yíhéyuán颐和园de的chángláng长廊shì是shìjiè世界shàng上zuì最cháng长de的huàláng画廊。
Hành lang dài của Di Hòa Viên là hành lang tranh vẽ dài nhất trên thế giới.
The Long Corridor in the Summer Palace is the longest painted gallery in the world.
yóukè游客men们zài在bìshǔshānzhuāng避暑山庄de的chángláng长廊lǐ里chéngliáng乘凉liáotiān聊天。
Du khách đang hóng mát và trò chuyện trong hành lang dài của biệt thự nghỉ hè.
Tourists are enjoying the cool shade and chatting in the long corridor of the Mountain Resort.
chuānguò穿过zhè这tiáo条chōngmǎn充满yìshù艺术qìxī气息de的chángláng长廊,jiù就néng能dàodá到达zhǔ主zhǎntīng展厅。
Đi qua đường hành lang dài tràn đầy không khí nghệ thuật này là có thể đến phòng triển lãm chính.
Walking through this artistic long corridor will lead you to the main exhibition hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây