军士长
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Người quân nhân có phẩm chất kẻ sĩ (士) trong hàng ngũ quân đội (军: bộ Mịch 冖 và Xa 车) đã rèn luyện lâu năm để đứng đầu nhóm hạ sĩ quan (长: trưởng thành qua năm tháng) mang cấp bậc "trung sĩ nhất" (军士长).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 军士长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Trung sĩ nhất
Ví dụ (3)
军士长正在检查队列。
Trung sĩ nhất đang kiểm tra đội hình.
The master sergeant is inspecting the formation.
这位军士长很有经验。
Vị trung sĩ nhất này rất có kinh nghiệm.
This master sergeant is very experienced.
军士长负责日常管理。
Trung sĩ nhất phụ trách quản lý hằng ngày.
The master sergeant is responsible for daily management.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây