ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
长租
chángzū
Thuê dài hạn
Hán việt: trưởng tô
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "长租" (chángzū) nghĩa là "Thuê dài hạn", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 租 (zū): thuê.

Thành phần cấu tạo

长租
chángzū
Thuê dài hạn
长
禾
且

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuê dài hạn
Ví dụ (3)
zhè这tào套gōngyù公寓shìhé适合zhǎngzū长租。
Căn hộ này phù hợp thuê dài hạn.
This apartment is suitable for a long-term lease.
zhǎngzū长租jiàgé价格bǐjiào比较piányi便宜。
Giá thuê dài hạn tương đối rẻ.
Long-term rental prices are relatively cheap.
tā他xiǎng想zhǎo找yí一gè个cháng长zūfáng租房。
Anh ấy muốn tìm một căn nhà thuê dài hạn.
He wants to find a long-term rental.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây