长租
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "长租" (chángzū) nghĩa là "Thuê dài hạn", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 租 (zū): thuê.
Thành phần cấu tạo
长租
Thuê dài hạn
长
禾
且
Hình ảnh:

Phân tích từ 长租
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuê dài hạn
Ví dụ (3)
这套公寓适合长租。
Căn hộ này phù hợp thuê dài hạn.
This apartment is suitable for a long-term lease.
长租价格比较便宜。
Giá thuê dài hạn tương đối rẻ.
Long-term rental prices are relatively cheap.
他想找一个长租房。
Anh ấy muốn tìm một căn nhà thuê dài hạn.
He wants to find a long-term rental.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây