ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
租
zū
thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.
Hán việt: tô
ノ一丨ノ丶丨フ一一一
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租).

Thành phần cấu tạo

租
zū
thuê, thuê mướn
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.
Ví dụ (5)
wǒ我xiǎng想zài在xuéxiào学校fùjìn附近zū租yí一tào套fángzi房子。
Tôi muốn thuê một căn hộ ở gần trường học.
I want to rent an apartment near the school.
zhè这liàng辆chē车shì是wǒmen我们zū租lái来de的,bú不shì是mǎi买de的。
Chiếc xe này là chúng tôi thuê về, không phải mua.
This car is rented, not bought.
zài在zhè这gè个chéngshì城市zūfáng租房hěn很guì贵。
Thuê nhà ở thành phố này rất đắt đỏ.
Renting an apartment in this city is very expensive.
wǒmen我们yào要zū租yí一liàng辆dàbā大巴qù去lǚyóu旅游。
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe buýt lớn để đi du lịch.
We want to rent a coach bus for our trip.
zhè这jiàn件lǐfú礼服shì是kěyǐ可以zū租de的ma吗?
Bộ lễ phục này có thể thuê được không?
Can this dress be rented?
2
động từ
Nghĩa:cho thuê (thường dùng kết hợp với 'chū' - xuất).
Ví dụ (5)
fángdōng房东bǎ把fángzi房子zūgěi租给le了biérén别人。
Chủ nhà đã cho người khác thuê căn nhà đó rồi.
The landlord rented the house to someone else.
zhè这tào套gōngyù公寓yǐjīng已经zū租chūqù出去le了。
Căn hộ này đã được cho thuê rồi.
This apartment has already been rented out.
wǒ我jiā家yǒu有yì一jiān间kòngfángjiān空房间xiǎng想chūzū出租。
Nhà tôi có một phòng trống muốn cho thuê.
I have a spare room at home that I want to rent out.
ménkǒu门口guà挂zhe着“jí吉wū屋zhāo招zū租”de的páizi牌子。
Cửa treo biển 'Nhà tốt cần cho thuê'.
There is a sign at the door that says "House for Rent."
zhè这kuài块dìzū地租gěi给nóngmín农民zhòngcài种菜le了。
Mảnh đất này cho nông dân thuê để trồng rau rồi.
This piece of land has been rented to farmers for growing vegetables.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây