租
ノ一丨ノ丶丨フ一一一
10
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mượn tạm (且) lúa gạo (禾) của người khác, dùng xong trả lại kèm phí, hành động mượn có trả phí là thuê (租).
Thành phần cấu tạo
租
thuê, thuê mướn
禾
Bộ Hòa
Lúa, tài sản (nằm bên trái)
且
Thả
Tạm thời / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (24)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:thuê (nhà, xe, đồ dùng...), mướn.
Ví dụ (5)
我想在学校附近租一套房子。
Tôi muốn thuê một căn hộ ở gần trường học.
I want to rent an apartment near the school.
这辆车是我们租来的,不是买的。
Chiếc xe này là chúng tôi thuê về, không phải mua.
This car is rented, not bought.
在这个城市租房很贵。
Thuê nhà ở thành phố này rất đắt đỏ.
Renting an apartment in this city is very expensive.
我们要租一辆大巴去旅游。
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe buýt lớn để đi du lịch.
We want to rent a coach bus for our trip.
这件礼服是可以租的吗?
Bộ lễ phục này có thể thuê được không?
Can this dress be rented?
2
động từ
Nghĩa:cho thuê (thường dùng kết hợp với 'chū' - xuất).
Ví dụ (5)
房东把房子租给了别人。
Chủ nhà đã cho người khác thuê căn nhà đó rồi.
The landlord rented the house to someone else.
这套公寓已经租出去了。
Căn hộ này đã được cho thuê rồi.
This apartment has already been rented out.
我家有一间空房间想出租。
Nhà tôi có một phòng trống muốn cho thuê.
I have a spare room at home that I want to rent out.
门口挂着“吉屋招租”的牌子。
Cửa treo biển 'Nhà tốt cần cho thuê'.
There is a sign at the door that says "House for Rent."
这块地租给农民种菜了。
Mảnh đất này cho nông dân thuê để trồng rau rồi.
This piece of land has been rented to farmers for growing vegetables.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây