ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
祖
zǔ
Tổ tiên
Hán việt: tổ
丶フ丨丶丨フ一一一
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖).

Thành phần cấu tạo

祖
zǔ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tổ tiên
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该zūnzhòng尊重wǒmen我们de的zǔxiān祖先。
Chúng ta nên tôn trọng tổ tiên của mình.
We should respect our ancestors.
wǒ我de的zǔfù祖父jīnnián今年bāshí八十suì岁le了。
Ông nội của tôi năm nay tám mươi tuổi rồi.
My grandfather is eighty years old this year.
zhè这shì是wǒmen我们jiā家zǔchuán祖传de的mìfāng秘方。
Đây là bí quyết gia truyền (do tổ tiên truyền lại) của nhà chúng tôi.
This is a secret recipe handed down in our family.
bù不néng能wàngjì忘记zǔzōng祖宗liú留xiàlái下来de的chuántǒng传统。
Không được quên truyền thống mà tổ tông để lại.
We must not forget the traditions passed down by our ancestors.
tā他duōnián多年hòu后zhōngyú终于huíxiāng回乡rèn认zǔ祖guī归zōng宗le了。
Sau nhiều năm, cuối cùng anh ấy cũng đã về quê nhận tổ quy tông.
After many years, he finally returned to his hometown and reconnected with his ancestral roots.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây