ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
外祖母
wàizǔmǔ
Bà ngoại
Hán việt: ngoại tổ mẫu
—

Gợi nhớ

Từ "外祖母" (wàizǔmǔ) mang nghĩa "bà ngoại", kết hợp bởi 外 (wài - ngoại): "bên ngoài" + 祖 (zǔ - tổ): "Tổ tiên" + 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外). • Chữ 祖: Trước bàn thờ thần linh (礻), con cháu thành kính dâng lễ vật lên tấm bia đá (且) để tưởng nhớ ông bà tổ tiên (祖). • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母).

Thành phần cấu tạo

外祖母
wàizǔmǔ
bà ngoại
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)
祖
zǔ • tổ
Tổ tiên
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc (bên trái)
且
Thả
Hơn nữa, tạm thời / âm đọc (bên phải)
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bà ngoại
Ví dụ (3)
wàizǔmǔ外祖母zuò做de的cài菜fēicháng非常měiwèi美味。
Món ăn bà ngoại nấu vô cùng ngon.
The dishes my maternal grandmother cooks are delicious.
wǒ我jīngcháng经常gěi给wàizǔmǔ外祖母dǎ打diànhuà电话。
Tôi thường xuyên gọi điện thoại cho bà ngoại.
I often call my maternal grandmother.
wàizǔmǔ外祖母zǒngshì总是wēnróu温柔de地duì对wǒ我wēixiào微笑。
Bài ngoại luôn cười với tôi một cách dịu dàng.
My maternal grandmother always smiles gently at me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây