ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
中外
Zhōngwài
Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước (thường dùng để chỉ phạm vi không gian bao quát hoặc quan hệ hợp tác).
Hán việt: trung ngoại
HSK 4-5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ vùng đất trung tâm (中: nét sổ 丨 xuyên giữa khung vuông 口, chỉ Trung Quốc hoặc trong nước) vươn ra những miền đất phương xa bên ngoài (外: đêm tối 夕 xem quẻ bói 卜 nơi đất khách), từ này bao hàm cả "trong nước và ngoài nước" (中外).

Thành phần cấu tạo

中外
Zhōngwài
trong nước và ngoài nước
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:Trung Quốc và nước ngoài, trong và ngoài nước (thường dùng để chỉ phạm vi không gian bao quát hoặc quan hệ hợp tác).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司shì是zhōngwài中外hézī合资qǐyè企业。
Công ty này là doanh nghiệp liên doanh Trung - Ngoại (vốn Trung Quốc và nước ngoài).
This company is a Sino-foreign joint venture.
chángchéng长城shì是wénmíngzhōngwài闻名中外de的gǔjì古迹。
Vạn Lý Trường Thành là di tích cổ nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
The Great Wall is a historic site famous both in China and abroad.
wǒmen我们yào要jiāqiáng加强zhōngwài中外wénhuà文化jiāoliú交流。
Chúng ta phải tăng cường giao lưu văn hóa giữa Trung Quốc và nước ngoài.
We need to strengthen cultural exchanges between China and other countries.
gǔjīnzhōngwài古今中外,zhè这zhǒng种shìqing事情hěn很shǎojiàn少见。
Từ xưa đến nay, từ trong nước ra ngoài nước, chuyện này rất hiếm gặp.
Such things are rare at all times and in all countries.
zhè这cì次huìyì会议xīyǐn吸引le了hěn很duō多zhōngwài中外jìzhě记者。
Hội nghị lần này đã thu hút rất nhiều phóng viên trong và ngoài nước.
This conference attracted many Chinese and foreign journalists.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây