ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
古今中外
gǔjīn-zhōngwài
xưa và nay, trong và ngoài nước
Hán việt: cổ kim trung ngoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "古今中外" (gǔjīn-zhōngwài) mang nghĩa "xưa và nay, trong và ngoài nước", kết hợp bởi 古 (gǔ - cổ): "Cổ" + 今 (jīn - kim): "bây giờ" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 外 (wài - ngoại): "bên ngoài". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 古: Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古. • Chữ 今: Khi mọi người cùng tập hợp lại (亼) ngay tại vạch thời gian trước mắt (一), đó chính là khoảnh khắc bây giờ, hôm nay (今). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 外: Đêm tối (夕) còn mang quẻ bói (卜) đi cầu hỏi nơi phương xa chưa kịp về nhà, chỉ phía bên ngoài, ngoại quốc (外).

Thành phần cấu tạo

古今中外
gǔjīn-zhōngwài
xưa và nay, trong và ngoài nước
古
gǔ • cổ
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
今
jīn • kim
bây giờ
亼
Bộ Tập
Tập hợp, gom lại
一
Bộ Nhất
Một vạch thời khắc
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
外
wài • ngoại
bên ngoài
夕
Bộ Tịch
Đêm tối (nằm bên trái)
卜
Bộ Bốc
Bói (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:xưa và nay, trong và ngoài nước
Ví dụ (5)
gǔjīnzhōngwài古今中外,yǒu有xǔduō许多wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家wèi为rénlèi人类zuòchū做出le了gòngxiàn贡献。
Từ xưa đến nay, ở cả trong và ngoài nước, có rất nhiều nhà khoa học vĩ đại đã cống hiến cho nhân loại.
Throughout history and around the world, many great scientists have made contributions to humanity.
zhè这zuò座túshūguǎn图书馆shōucáng收藏le了gǔjīnzhōngwài古今中外de的gèlèi各类míngzhù名著。
Thư viện này lưu giữ các loại danh tác từ xưa đến nay, trong và ngoài nước.
This library houses all kinds of famous classics from across the ages and around the world.
àiguózhǔyì爱国主义shì是gǔjīnzhōngwài古今中外wénxué文学zuòpǐn作品zhōng中chángjiàn常见de的zhǔtí主题。
Chủ nghĩa yêu nước là chủ đề thường thấy trong các tác phẩm văn học từ xưa đến nay, trong và ngoài nước.
Patriotism is a common theme in literary works throughout history and across the world.
tā他bó博lǎn览qún群shū书,duì对gǔjīnzhōngwài古今中外de的lìshǐ历史dōu都hěn很liǎojiě了解。
Anh ấy đọc rộng hiểu nhiều, rất am hiểu lịch sử xưa nay ở cả trong và ngoài nước.
He is widely read and knows a great deal about the history of all times and places.
zhè这zhǒng种wúsīfèngxiàn无私奉献de的jīngshén精神,gǔjīnzhōngwài古今中外dōu都bèishòu备受tuīchóng推崇。
Tinh thần cống hiến vô tư này, dù xưa hay nay, trong hay ngoài nước đều được tôn sùng.
This spirit of selfless dedication has long been highly esteemed throughout history and around the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây