古
一丨丨フ一
5
今
名
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Mười (十) đời truyền miệng (口) kể lại chuyện xưa, thời xa xôi lâu đời, cổ 古.
Thành phần cấu tạo
古
Cổ
十
Bộ Thập
Mười (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:cổ xưa, cũ; thời cổ.
Ví dụ (5)
这是一座古老的城市。
Đây là một thành phố cổ kính.
This is an ancient city.
他喜欢研究古代历史。
Anh ấy thích nghiên cứu lịch sử cổ đại.
He likes studying ancient history.
这首古诗很有名。
Bài thơ cổ này rất nổi tiếng.
This ancient poem is very famous.
中国有很多名胜古迹。
Trung Quốc có rất nhiều danh lam thắng cảnh và di tích cổ.
China has many famous historical and cultural sites.
这个花瓶是一件贵重的古董。
Chiếc bình hoa này là một món đồ cổ quý giá.
This vase is a valuable antique.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây