估
ノ丨一丨丨フ一
7
项
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ buôn giàu kinh nghiệm (亻) chỉ cần nhìn dáng vẻ cổ xưa của món đồ (古) là có thể định giá và ước lượng, đánh giá (估).
Thành phần cấu tạo
估
ước lượng, đánh giá
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (21)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ước lượng, đánh giá
Ví dụ (5)
我估计他今天不会来了。
Tôi ước lượng (đoán) hôm nay anh ấy sẽ không đến đâu.
I estimate that he won't come today.
我们需要对这个项目进行风险评估。
Chúng tôi cần tiến hành đánh giá rủi ro cho dự án này.
We need to conduct a risk assessment for this project.
不要低估对手的实力。
Đừng đánh giá thấp thực lực của đối thủ.
Don't underestimate your opponent's strength.
专家给这幅画的估价是一百万。
Chuyên gia định giá (ước lượng giá) bức tranh này là một triệu.
The expert appraised the painting at one million.
他太高估自己的能力了。
Anh ta đã đánh giá quá cao năng lực của bản thân rồi.
He greatly overestimates his own abilities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây