沽
丶丶一一丨丨フ一
8
—
Gợi nhớ
Dùng nguồn nước trong (氵) ủ rượu theo phương pháp cổ truyền (古) đem ra chợ mua bán rượu và danh tiếng (沽).
Thành phần cấu tạo
沽
mua/bán rượu hay danh tiếng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:mua/bán rượu hay danh tiếng
Ví dụ (3)
严禁做沽名钓誉的事情。
Nghiêm cấm làm những chuyện mua danh chuốc tiếng.
Strictly forbid doing things to seek fame and praise.
李白在集市上沽酒喝。
Lý Bạch ở trên chợ mua rượu uống.
Li Bai bought wine at market to drink.
待价而沽形容等待好时机。
Chờ giá mà bán miêu tả việc chờ thời cơ tốt.
Wait for a good price to sell describes awaiting timing.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây