ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沽
gū
mua/bán rượu hay danh tiếng
Hán việt: cô
丶丶一一丨丨フ一
8
—

Gợi nhớ

Dùng nguồn nước trong (氵) ủ rượu theo phương pháp cổ truyền (古) đem ra chợ mua bán rượu và danh tiếng (沽).

Thành phần cấu tạo

沽
gū
mua/bán rượu hay danh tiếng
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:mua/bán rượu hay danh tiếng
Ví dụ (3)
yánjìn严禁zuò做gūmíngdiàoyù沽名钓誉de的shìqing事情。
Nghiêm cấm làm những chuyện mua danh chuốc tiếng.
Strictly forbid doing things to seek fame and praise.
lǐ bái李白zài在jíshì集市shàng上gū沽jiǔ酒hē喝。
Lý Bạch ở trên chợ mua rượu uống.
Li Bai bought wine at market to drink.
dài待jià价ér而gū沽xíngróng形容děngdài等待hǎo好shíjī时机。
Chờ giá mà bán miêu tả việc chờ thời cơ tốt.
Wait for a good price to sell describes awaiting timing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây