骨
丨フフ丶フ丨フ一一
9
根
HSK 2
—
Gợi nhớ
Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).
Thành phần cấu tạo
骨
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
Hình ảnh:

Từ ghép (27)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Xương
Ví dụ (5)
狗正在啃骨头。
Con chó đang gặm xương.
The dog is gnawing on a bone.
医生说他的骨头断了。
Bác sĩ nói xương của anh ấy bị gãy rồi.
The doctor said that his bone was broken.
这汤是用牛骨熬制的。
Món súp này được ninh từ xương bò.
This soup is made by simmering beef bones.
他瘦得只剩下皮包骨了。
Anh ấy gầy đến mức chỉ còn da bọc xương.
He is so thin that he is nothing but skin and bones.
这里的冬天冷得刺骨。
Mùa đông ở đây lạnh thấu xương.
The winters here are bitterly cold.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây