ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
筋骨
jīn gǔ
gân
Hán việt: cân cốt
—

Gợi nhớ

Từ "筋骨" (jīn gǔ) mang nghĩa "gân", kết hợp bởi 筋 (jīn - cân): "cơ" + 骨 (gǔ - cốt): "Xương". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 筋: Những thớ thịt nơi sườn và sức lực (肋) dẻo dai bền bỉ như đốt tre xanh (⺮) chính là phần cơ bắp, dây gân (筋). • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨).

Thành phần cấu tạo

筋骨
jīn gǔ
gân
筋
jīn • cân
cơ
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
肋
Chữ Lặc
Xương sườn (phía dưới)
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:gân
Ví dụ (3)
jīngcháng经常yùndòng运动kěyǐ可以qiángjiàn强健jīngǔ筋骨,yánniányìshòu延年益寿。
Thường xuyên vận động có thể giúp tăng cường gân cốt, kéo dài tuổi thọ.
Regular exercise can strengthen your muscles and bones and prolong your life.
zuò坐le了jǐ几gè个xiǎoshí小时de的fēijī飞机,tā他gǎnjué感觉quánshēn全身jīngǔ筋骨suāntòng酸痛。
Ngồi máy bay mấy tiếng đồng hồ khiến anh ấy cảm thấy ê ẩm toàn thân gân cốt.
After sitting on the plane for several hours, he felt his muscles and bones aching all over.
zhè这tào套quánfǎ拳法zhǔyào主要shì是yònglái用来huódòng活动jīngǔ筋骨de的。
Bài quyền này chủ yếu dùng để vận động kéo giãn gân cốt.
This set of boxing routines is mainly used to limber up the muscles and joints.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây