ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骨干
gǔgàn
nòng cốt, trụ cột, lực lượng chính, nhân vật chủ chốt.
Hán việt: cốt cán
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "骨干" (gǔgàn) mang nghĩa "nòng cốt, trụ cột", kết hợp bởi 骨 (gǔ - cốt): "Xương" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骨: Những đốt xương khớp nối chặt chẽ bên trên phần cơ thịt (月) tạo thành bộ khung nâng đỡ cơ thể chính là khúc xương (骨). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

骨干
gǔgàn
nòng cốt, trụ cột
骨
gǔ • cốt
Xương
骨
Bộ Cốt
Hình khúc xương có đầu khớp
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nòng cốt, trụ cột, lực lượng chính, nhân vật chủ chốt.
Ví dụ (5)
tā他shì是gōngsī公司de的jìshù技术gǔgàn骨干,fēicháng非常shòu受zhòngyòng重用。
Anh ấy là cán bộ kỹ thuật nòng cốt (cốt cán) của công ty, rất được trọng dụng.
He is a key technical backbone of the company and is highly valued.
zhè这pī批niánqīngrén年轻人yǐjīng已经chéngwéi成为le了gèhánggèyè各行各业de的gǔgàn骨干lìliàng力量。
Lớp thanh niên này đã trở thành lực lượng nòng cốt trong các ngành nghề.
These young people have already become the backbone of various industries.
wǒmen我们yào要dàlì大力péiyǎng培养qīngnián青年gǔgàn骨干jiàoshī教师。
Chúng ta phải ra sức bồi dưỡng các giáo viên trẻ nòng cốt.
We must make great efforts to cultivate young backbone teachers.
dǎngyuán党员yīnggāi应该zài在gōngzuò工作zhōng中fāhuī发挥gǔgàn骨干zuòyòng作用。
Đảng viên nên phát huy tác dụng nòng cốt trong công việc.
Party members should play a leading role in their work.
yìxiē一些yèwù业务gǔgàn骨干fēnfēn纷纷tiàocáo跳槽,gěi给gōngsī公司zàochéng造成le了sǔnshī损失。
Một số nhân viên nghiệp vụ chủ chốt lần lượt nhảy việc, gây tổn thất cho công ty.
A number of key staff members left for other jobs one after another, causing losses to the company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây