干燥
潮湿
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Khi hơi ẩm đã cạn kiệt (干: bộ Can) và sức nóng như ngọn lửa (火) hầm hập sấy khô cả tán cây nơi bầy chim kêu khát (喿 -> 燥: táo), bầu không khí trở nên vô cùng "khô, khô hanh" (干燥).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 干燥
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:khô, hanh, khô ráo (thiếu nước, thiếu độ ẩm).
Ví dụ (5)
冬天的空气非常干燥。
Không khí mùa đông vô cùng khô hanh.
The air in winter is very dry.
我的皮肤最近很干燥,需要保湿。
Da của tôi dạo này rất khô, cần phải dưỡng ẩm.
My skin has been very dry lately and needs moisturizing.
这种木头必须保持干燥。
Loại gỗ này bắt buộc phải giữ khô ráo.
This kind of wood must be kept dry.
沙漠的气候既炎热又干燥。
Khí hậu sa mạc vừa nóng bức lại vừa khô hạn.
The desert climate is both hot and dry.
请把衣服放在干燥的地方。
Làm ơn để quần áo ở nơi khô ráo.
Please put the clothes in a dry place.
2
tính từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:khô khan, nhàm chán (văn phong, cách nói chuyện).
Ví dụ (1)
这篇课文的内容很干燥无味。
Nội dung bài khóa này rất khô khan vô vị.
The content of this text is very dull and boring.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây