ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
干燥剂
gānzàojì
Gói hút ẩm / Chất làm khô
Hán việt: can táo tễ
—

Gợi nhớ

Từ "干燥剂" (gānzàojì) mang nghĩa "Gói hút ẩm / Chất làm khô", kết hợp bởi 干 (gàn / gān - can): "làm" + 燥 (zào - táo): "Khô" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干). • Chữ 燥: Ngọn lửa (火) hồng sấy khô cành cây có bầy chim ríu rít (喿) khiến không khí trở nên khô ráo, hanh khô (燥). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

干燥剂
gānzàojì
Gói hút ẩm / Chất làm khô
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy
燥
zào • táo
Khô
火
Bộ Hỏa
Lửa (bên trái)
喿
Tháo
Âm đọc (bên phải)
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Gói hút ẩm / Chất làm khô
Ví dụ (3)
zhè这zhǒng种bāozhuānghé包装盒nèi内hányǒu含有yì一xiǎodài小袋huánbǎo环保guījiāo硅胶gānzàojì干燥剂。
Hộp đóng gói này có chứa một túi nhỏ chất hút ẩm silica gel thân thiện với môi trường.
This packaging box contains a small packet of eco-friendly silica gel desiccant.
gānzàojì干燥剂yídàn一旦shòucháo受潮shīxiào失效,jiù就huì会shīqù失去fángméi防霉bǎohù保护zuòyòng作用。
Chất hút ẩm một khi bị ẩm mốc mất tác dụng sẽ không còn khả năng bảo vệ chống nấm mốc.
Once the desiccant absorbs moisture and loses effectiveness, it can no longer provide mold protection.
fángcháo防潮bāozhuāng包装yāoqiú要求zài在xiāng箱nèi内fàngrù放入zúliàng足量de的kuàngwù矿物gānzàojì干燥剂。
Yêu cầu đóng gói chống ẩm là phải đặt đủ lượng chất hút ẩm khoáng chất vào trong thùng.
Moisture-proof packaging requires placing a sufficient amount of mineral desiccant inside the carton.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây