ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
杀虫剂
shāchóngjì
Thuốc trừ sâu
Hán việt: sát trùng tễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "杀虫剂" (shāchóngjì) nghĩa là "Thuốc trừ sâu", ghép bởi: 杀 (shā): Giết + 虫 (chóng): Sâu bọ + 剂 (jì): chất.

Thành phần cấu tạo

杀虫剂
shāchóngjì
Thuốc trừ sâu
乂
木
虫
齐
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc trừ sâu
Ví dụ (3)
nóngmín农民zài在tiánlǐ田里pēn喷shāchóngjì杀虫剂。
Nông dân phun thuốc trừ sâu trên ruộng.
Farmers spray pesticides in the fields.
guòliàng过量shǐyòng使用shāchóngjì杀虫剂huì会wūrǎn污染tǔrǎng土壤。
Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu sẽ làm ô nhiễm đất.
Excessive use of pesticides can pollute the soil.
zhè这zhǒng种shāchóngjì杀虫剂duì对mìfēng蜜蜂yǒuhài有害。
Loại thuốc trừ sâu này có hại cho ong.
This kind of pesticide is harmful to bees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây