杀虫剂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "杀虫剂" (shāchóngjì) nghĩa là "Thuốc trừ sâu", ghép bởi: 杀 (shā): Giết + 虫 (chóng): Sâu bọ + 剂 (jì): chất.
Thành phần cấu tạo
杀虫剂
Thuốc trừ sâu
乂
木
虫
齐
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 杀虫剂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc trừ sâu
Ví dụ (3)
农民在田里喷杀虫剂。
Nông dân phun thuốc trừ sâu trên ruộng.
Farmers spray pesticides in the fields.
过量使用杀虫剂会污染土壤。
Dùng quá nhiều thuốc trừ sâu sẽ làm ô nhiễm đất.
Excessive use of pesticides can pollute the soil.
这种杀虫剂对蜜蜂有害。
Loại thuốc trừ sâu này có hại cho ong.
This kind of pesticide is harmful to bees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây