片剂
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "片剂" (piànjì) nghĩa là "Thuốc viên", ghép bởi: 片 (piàn): viên (thuốc) + 剂 (jì): chất.
Thành phần cấu tạo
片剂
Thuốc viên
片
齐
刂
Hình ảnh:

Phân tích từ 片剂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuốc viên
Ví dụ (3)
片剂比胶囊小一些。
Thuốc viên nhỏ hơn thuốc con nhộng một chút.
Tablets are slightly smaller than capsules.
这种片剂不能空腹吃。
Loại thuốc viên này không được uống khi bụng đói.
This tablet should not be taken on an empty stomach.
医生给他开了三种片剂。
Bác sĩ kê cho anh ấy ba loại thuốc viên.
The doctor prescribed him three types of tablets.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây