ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
片剂
piànjì
Thuốc viên
Hán việt: phiến tễ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "片剂" (piànjì) nghĩa là "Thuốc viên", ghép bởi: 片 (piàn): viên (thuốc) + 剂 (jì): chất.

Thành phần cấu tạo

片剂
piànjì
Thuốc viên
片
齐
刂

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc viên
Ví dụ (3)
piànjì片剂bǐ比jiāonáng胶囊xiǎo小yìxiē一些。
Thuốc viên nhỏ hơn thuốc con nhộng một chút.
Tablets are slightly smaller than capsules.
zhè这zhǒng种piànjì片剂bù不néng能kōngfù空腹chī吃。
Loại thuốc viên này không được uống khi bụng đói.
This tablet should not be taken on an empty stomach.
yīshēng医生gěi给tā他kāi开le了sān三zhǒng种piànjì片剂。
Bác sĩ kê cho anh ấy ba loại thuốc viên.
The doctor prescribed him three types of tablets.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây