ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
照片
zhàopiàn
bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Hán việt: chiếu phiến
张, 套, 幅
HSK 1
Danh từ

Gợi nhớ

Khi ống kính thu lấy ánh sáng rực rỡ (照: chiếu - gồm mặt trời 日, chữ Triệu 召 và bốn chấm hỏa 灬) để lưu giữ khoảnh khắc lên một tấm giấy mỏng (片: phiến - mảnh mỏng, tấm), ta có được "bức ảnh, tấm hình" (照片) kỷ niệm.

Thành phần cấu tạo

照片
zhàopiàn
ảnh, bức ảnh, tấm hình
照
zhào • chiếu
chiếu
日
Bộ Nhật
Mặt trời
召
Triệu
Gọi / âm đọc
灬
Bộ Hỏa (4 chấm)
Lửa, ánh sáng
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Ví dụ (5)
zhè这shì是wǒ我xiǎoshíhòu小时候de的zhàopiān照片。
Đây là bức ảnh lúc nhỏ của tôi.
This is a photo of me when I was little.
wǒmen我们kěyǐ可以yìqǐ一起pāi拍zhāng张zhàopiān照片ma吗?
Chúng ta có thể cùng chụp một tấm ảnh không?
Can we take a photo together?
nà那zhāng张zhàopiān照片zhào照de得hěn很piàoliang漂亮。
Bức ảnh đó chụp rất đẹp.
That photo turned out very beautifully.
qiáng墙shàng上guà挂zhe着hěn很duō多zhàopiān照片。
Trên tường đang treo rất nhiều ảnh.
There are many photos hanging on the wall.
qǐng请bǎ把zhàopiān照片fāgěi发给wǒ我。
Hãy gửi ảnh cho tôi nhé.
Please send me the photo.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây