照片
张, 套, 幅
HSK 1
Danh từ
Gợi nhớ
Khi ống kính thu lấy ánh sáng rực rỡ (照: chiếu - gồm mặt trời 日, chữ Triệu 召 và bốn chấm hỏa 灬) để lưu giữ khoảnh khắc lên một tấm giấy mỏng (片: phiến - mảnh mỏng, tấm), ta có được "bức ảnh, tấm hình" (照片) kỷ niệm.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 照片
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bức ảnh, tấm hình, hình chụp.
Ví dụ (5)
这是我小时候的照片。
Đây là bức ảnh lúc nhỏ của tôi.
This is a photo of me when I was little.
我们可以一起拍张照片吗?
Chúng ta có thể cùng chụp một tấm ảnh không?
Can we take a photo together?
那张照片照得很漂亮。
Bức ảnh đó chụp rất đẹp.
That photo turned out very beautifully.
墙上挂着很多照片。
Trên tường đang treo rất nhiều ảnh.
There are many photos hanging on the wall.
请把照片发给我。
Hãy gửi ảnh cho tôi nhé.
Please send me the photo.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây