片
ノ丨一フ
4
碟
HSK 2-3
Lượng từ
Gợi nhớ
Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
片
viên (thuốc), lát (cắt mỏng)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây
Hình ảnh:


Thông tin lượng từ
片
Dùng cho những vật mỏng, phẳng, hoặc một vùng không gian rộng lớn, phong cảnh, âm thanh, tấm lòng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
Một vùng đầm lầy

一片陆地
Một vùng đất liền

一片湖泊
Một vùng hồ nước

一片沙漠
Một vùng sa mạc

一片景色
Một khung cảnh

一片土
Một mảnh đất

一片爱心
Một tấm lòng nhân ái

一片空白
Một khoảng trống rỗng
Từ ghép (31)
Từ đồng âm (4)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:viên, lát, miếng, tấm, khoảng/vùng (lượng từ cho vật mỏng, thuốc, hoặc vùng đất/cảnh vật).
Ví dụ (5)
我要两片面包。
Tôi muốn hai lát bánh mì.
I'd like two slices of bread.
这种药一次吃一片。
Loại thuốc này mỗi lần uống (ăn) một viên.
Take one tablet of this medicine each time.
地上有一片叶子。
Trên mặt đất có một chiếc lá.
There is a leaf on the ground.
这是一片美丽的土地。
Đây là một vùng đất tươi đẹp.
This is a beautiful stretch of land.
切几片肉。
Thái vài lát thịt.
Cut a few slices of meat.
2
danh từ
Nghĩa:phim (phim ảnh), tấm, mảnh.
Ví dụ (4)
你看过这个片子吗?
Bạn đã xem bộ phim này chưa?
Have you seen this film?
这是一部动作片。
Đây là một bộ phim hành động.
This is an action movie.
请给我一张名片。
Làm ơn cho tôi một tấm danh thiếp.
Please give me a business card.
这里的照片拍得很好。
Bức ảnh (tấm ảnh) ở đây chụp rất đẹp.
The photos here were taken very well.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây