ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏
piān
lệch, nghiêng; thiên vị; cứ nhất định
Hán việt: thiên
ノ丨丶フ一ノ丨フ一丨丨
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏).

Thành phần cấu tạo

偏
piān
lệch, nghiêng; thiên vị; cứ nhất định
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / phó từ / động từ
Nghĩa:lệch, nghiêng; thiên vị; cứ nhất định
Ví dụ (5)
fùmǔ父母bù不yīnggāi应该duì对rènhé任何yí一gè个háizi孩子piānxīn偏心。
Cha mẹ không nên thiên vị bất kỳ đứa con nào.
Parents should not favor any one child.
wǒmen我们bù不néng能dài带zhe着piānjiàn偏见qù去kàndài看待biérén别人。
Chúng ta không thể nhìn nhận người khác với định kiến.
We must not look at others with prejudice.
tā他de的fāyán发言wánquán完全piānlí偏离le了huìyì会议de的zhǔtí主题。
Bài phát biểu của anh ấy hoàn toàn đi lệch khỏi chủ đề của cuộc họp.
His remarks completely strayed from the theme of the meeting.
hěn很duō多gāozhōng高中shēng生dōu都yǒu有piān偏kē科de的xiànxiàng现象。
Rất nhiều học sinh cấp ba đều có hiện tượng học lệch.
Many high school students are weak in certain subjects.
cáipàn裁判zài在bǐsài比赛zhōng中míngxiǎn明显piāntǎn偏袒zhǔduì主队。
Trọng tài trong trận đấu đã thiên vị đội nhà một cách rõ ràng.
The referee was clearly biased in favor of the home team during the match.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây