ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
偏见
piānjiàn
định kiến, thiên kiến, thành kiến, cái nhìn phiến diện.
Hán việt: thiên kiến
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "偏见" (piānjiàn) mang nghĩa "thành kiến", kết hợp bởi 偏 (piān - thiên): "lệch" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 偏: Con người (亻) chỉ nhìn qua tấm biển cửa hẹp một bên (扁) nên góc nhìn bị lệch, nghiêng và sinh lòng thiên vị (偏). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见).

Thành phần cấu tạo

偏见
piānjiàn
thành kiến
偏
piān • thiên
lệch
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
扁
Biển
Dẹt, khắp nơi / âm đọc (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:định kiến, thiên kiến, thành kiến, cái nhìn phiến diện.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yīnggāi应该xiāochú消除duì对zhǒngzú种族hé和xìngbié性别de的piānjiàn偏见。
Chúng ta nên xóa bỏ định kiến về chủng tộc và giới tính.
We should eliminate prejudice based on race and gender.
tā他duì对láizì来自nóngcūn农村de的rén人chíyǒu持有piānjiàn偏见。
Anh ta có định kiến với những người đến từ nông thôn.
He is prejudiced against people from rural areas.
piānjiàn偏见wǎngwǎng往往yuányú源于wúzhī无知。
Định kiến thường bắt nguồn từ sự thiếu hiểu biết.
Prejudice often stems from ignorance.
wǒmen我们yào要kèguān客观de地kàndài看待biérén别人,búyào不要cúnyǒu存有piānjiàn偏见。
Chúng ta phải nhìn nhận người khác một cách khách quan, đừng ôm giữ định kiến.
Don't judge people through the lens of prejudice.
zhè这zhǐshì只是nǐ你de的gè个rén人piānjiàn偏见,bìng并bú不dàibiǎo代表shìshí事实。
Đây chỉ là thiên kiến cá nhân của bạn, không đại diện cho sự thật.
This is just your personal prejudice and does not represent the facts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây