预见
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Nhờ cái đầu (页) biết suy tính, chuẩn bị trước từ sớm (预 - dự) kết hợp với đôi mắt (目) quan sát nhạy bén (见 - kiến), người có tầm nhìn xa có thể "tiên đoán" được xu hướng tương lai (预见).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 预见
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Tiên đoán
Ví dụ (3)
他预见了市场变化。
Anh ấy đã tiên đoán sự thay đổi của thị trường.
He foresaw the changes in the market.
我们无法预见所有风险。
Chúng ta không thể dự đoán mọi rủi ro.
We cannot foresee all risks.
这位科学家预见了技术趋势。
Nhà khoa học này đã dự đoán xu hướng công nghệ.
This scientist foresaw the technological trend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây