ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
预见
yùjiàn
Tiên đoán
Hán việt: dự kiến
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Nhờ cái đầu (页) biết suy tính, chuẩn bị trước từ sớm (预 - dự) kết hợp với đôi mắt (目) quan sát nhạy bén (见 - kiến), người có tầm nhìn xa có thể "tiên đoán" được xu hướng tương lai (预见).

Thành phần cấu tạo

预见
yùjiàn
Tiên đoán
预
yù • dự
trước
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tiên đoán
Ví dụ (3)
tā他yùjiàn预见le了shìchǎng市场biànhuà变化。
Anh ấy đã tiên đoán sự thay đổi của thị trường.
He foresaw the changes in the market.
wǒmen我们wúfǎ无法yùjiàn预见suǒyǒu所有fēngxiǎn风险。
Chúng ta không thể dự đoán mọi rủi ro.
We cannot foresee all risks.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家yùjiàn预见le了jìshù技术qūshì趋势。
Nhà khoa học này đã dự đoán xu hướng công nghệ.
This scientist foresaw the technological trend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây