预
フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
10
所
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Trong đầu (页) luôn suy tính và chuẩn bị trao (予) phương án từ sớm nghĩa là dự tính, chuẩn bị trước (预).
Thành phần cấu tạo
预
trước, sẵn; dự tính, dự đoán
予
Bộ Dư
Hình hai tay trao đổi vật / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
phó từ / động từ
Nghĩa:trước, sẵn; dự tính, dự đoán
Ví dụ (5)
专家预测明天的天气会很冷。
Các chuyên gia dự đoán thời tiết ngày mai sẽ rất lạnh.
Experts predict that the weather will be very cold tomorrow.
我想预订一张去北京的火车票。
Tôi muốn đặt trước một vé xe lửa đi Bắc Kinh.
I would like to book a train ticket to Beijing.
我有一种不祥的预感。
Tôi có một dự cảm không lành.
I have a bad feeling.
多吃水果可以预防感冒。
Ăn nhiều trái cây có thể phòng ngừa cảm cúm.
Eating more fruit can help prevent colds.
大家要做好应对困难的预备。
Mọi người phải chuẩn bị trước để đối phó với khó khăn.
Everyone should make preparations to deal with difficulties.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây