狱
ノ丨ノ丶フ一ノ丶丶
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Giữa hai con chó săn dữ tợn (犭, 犬) đứng canh gác nghiêm ngặt, phạm nhân phải dùng lời nói (言) khai báo sự thật trong nhà tù, vụ kiện (狱).
Thành phần cấu tạo
狱
Nhà tù; vụ kiện
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà tù; vụ kiện
Ví dụ (5)
他因为抢劫被送进了监狱。
Anh ta đã bị đưa vào nhà tù vì tội cướp giật.
He was sent to prison for robbery.
那个罪犯已经入狱十年了。
Tên tội phạm đó đã vào tù được mười năm rồi.
That criminal has been in prison for ten years already.
昨天晚上有两名犯人企图越狱。
Tối qua có hai tù nhân có ý định vượt ngục.
Two prisoners tried to escape from prison last night.
经过多年的调查,这起冤狱终于平反了。
Sau nhiều năm điều tra, vụ án oan này cuối cùng cũng được giải oan.
After years of investigation, this wrongful imprisonment was finally overturned.
狱警正在严格看守每一个牢房。
Cảnh sát quản ngục đang canh gác nghiêm ngặt từng phòng giam.
The prison guards are strictly watching every cell.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây