ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
狱
yù
Nhà tù; vụ kiện
Hán việt: ngục
ノ丨ノ丶フ一ノ丶丶
9
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Giữa hai con chó săn dữ tợn (犭, 犬) đứng canh gác nghiêm ngặt, phạm nhân phải dùng lời nói (言) khai báo sự thật trong nhà tù, vụ kiện (狱).

Thành phần cấu tạo

狱
yù
Nhà tù; vụ kiện
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Chó (bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (phía giữa)
犬
Bộ Khuyển
Chó (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà tù; vụ kiện
Ví dụ (5)
tā他yīnwèi因为qiǎngjié抢劫bèi被sòngjìn送进le了jiānyù监狱。
Anh ta đã bị đưa vào nhà tù vì tội cướp giật.
He was sent to prison for robbery.
nà那gè个zuìfàn罪犯yǐjīng已经rù入yù狱shínián十年le了。
Tên tội phạm đó đã vào tù được mười năm rồi.
That criminal has been in prison for ten years already.
zuótiān昨天wǎnshang晚上yǒu有liǎng两míng名fànrén犯人qǐtú企图yuèyù越狱。
Tối qua có hai tù nhân có ý định vượt ngục.
Two prisoners tried to escape from prison last night.
jīngguò经过duōnián多年de的diàochá调查,zhè这qǐ起yuān冤yù狱zhōngyú终于píngfǎn平反le了。
Sau nhiều năm điều tra, vụ án oan này cuối cùng cũng được giải oan.
After years of investigation, this wrongful imprisonment was finally overturned.
yù狱jǐng警zhèngzài正在yángé严格kānshǒu看守měi每yí一gè个láo牢fáng房。
Cảnh sát quản ngục đang canh gác nghiêm ngặt từng phòng giam.
The prison guards are strictly watching every cell.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây