ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
域
yù
khu vực, lĩnh vực
Hán việt: vực
一丨一一丨フ一一フノ丶
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

域
yù
khu vực, lĩnh vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khu vực, lĩnh vực
Ví dụ (5)
tā他zài在yīxué医学lǐngyù领域qǔdé取得le了jùdà巨大de的chéngjiù成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực y học.
He has made great achievements in the field of medicine.
zhè这gè个qūyù区域shì是zhuānmén专门yònglái用来tíngchē停车de的。
Khu vực này được dùng riêng cho việc đỗ xe.
This area is specifically designated for parking.
bùtóng不同de的dìyù地域yǒu有bùtóng不同de的wénhuà文化xísú习俗。
Những khu vực địa lý khác nhau có những phong tục văn hóa khác nhau.
Different regions have different cultural customs.
zhè这piàn片hǎiyù海域de的shuǐzhì水质fēicháng非常qīngchè清澈。
Chất lượng nước ở vùng biển này rất trong xanh.
The water in this sea area is exceptionally clear.
zhōngguó中国de的jiāngyù疆域fēicháng非常liáokuò辽阔。
Lãnh thổ của Trung Quốc rất rộng lớn.
China's territory is extremely vast.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây