域
一丨一一丨フ一一フノ丶
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).
Thành phần cấu tạo
域
khu vực, lĩnh vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (51)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:khu vực, lĩnh vực
Ví dụ (5)
他在医学领域取得了巨大的成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu to lớn trong lĩnh vực y học.
He has made great achievements in the field of medicine.
这个区域是专门用来停车的。
Khu vực này được dùng riêng cho việc đỗ xe.
This area is specifically designated for parking.
不同的地域有不同的文化习俗。
Những khu vực địa lý khác nhau có những phong tục văn hóa khác nhau.
Different regions have different cultural customs.
这片海域的水质非常清澈。
Chất lượng nước ở vùng biển này rất trong xanh.
The water in this sea area is exceptionally clear.
中国的疆域非常辽阔。
Lãnh thổ của Trung Quốc rất rộng lớn.
China's territory is extremely vast.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây