ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海域
hǎiyù
vùng biển
Hán việt: hải vực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "海域" (hǎiyù) mang nghĩa "vùng biển", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 域 (yù - vực): "khu vực". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 域: Vùng đất đai (土) có người cầm binh khí canh giữ biên cương (或) tạo thành một khu vực, lãnh thổ riêng (域).

Thành phần cấu tạo

海域
hǎiyù
vùng biển
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
域
yù • vực
khu vực
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
或
Chữ Hoặc
hoặc, có lẽ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vùng biển
Ví dụ (5)
zhè这piàn片hǎiyù海域de的shēngtài生态xìtǒng系统fēicháng非常fēngfù丰富。
Hệ sinh thái ở vùng biển này rất phong phú.
The ecosystem in this sea area is very rich.
wǒmen我们de的chuánzhī船只yǐjīng已经jìnrù进入le了wèizhī未知hǎiyù海域。
Tàu của chúng ta đã tiến vào vùng biển chưa được biết đến.
Our ship has entered unknown waters.
zhèngfǔ政府jiāqiáng加强le了duì对gāi该hǎiyù海域de的xúnluó巡逻。
Chính phủ đã tăng cường tuần tra đối với vùng biển này.
The government has stepped up patrols in the area.
zhè这piàn片hǎiyù海域jìnzhǐ禁止shāngyè商业bǔyú捕鱼。
Vùng biển này cấm đánh bắt cá thương mại.
Commercial fishing is prohibited in this area of the sea.
xǔduō许多zhēnxī珍稀hǎiyáng海洋shēngwù生物shēnghuó生活zài在zhè这piàn片guǎngkuò广阔de的hǎiyù海域zhōng中。
Nhiều sinh vật biển quý hiếm sống trong vùng biển rộng lớn này.
Many rare marine species live in this vast area of the sea.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây