海星
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "海星" (hǎixīng) nghĩa là "Con sao biển", ghép bởi: 海 (hǎi): Biển + 星 (xīng): sao.
Thành phần cấu tạo
海星
Con sao biển
氵
每
日
生
Hình ảnh:

Phân tích từ 海星
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con sao biển
Ví dụ (3)
沙滩上有一只海星。
Trên bãi cát có một con sao biển.
There is a starfish on the beach.
海星有五只腕。
Sao biển có năm cánh tay.
A starfish has five arms.
孩子轻轻地观察海星。
Đứa trẻ nhẹ nhàng quan sát sao biển.
The child quietly observed the starfish.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây