ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海
hǎi
Biển
Hán việt: hải
丶丶一ノ一フフ丶一丶
10
个, 片
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).

Thành phần cấu tạo

海
hǎi
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Biển
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢qù去hǎibiān海边wán玩。
Tôi thích đi chơi ở bãi biển.
I like going to the beach.
dàhǎi大海fēicháng非常kuānguǎng宽广。
Biển cả vô cùng rộng lớn.
The sea is vast.
zhè这piàn片hǎi海de的shuǐ水hěn很qīngchè清澈。
Nước của vùng biển này rất trong xanh.
The water in this part of the sea is very clear.
wǒmen我们zuò坐zài在shātān沙滩shàng上kàn看hǎi海。
Chúng tôi ngồi trên bãi cát ngắm biển.
We sat on the beach looking out at the sea.
hǎifēng海风chuī吹de得hěn很shūfu舒服。
Gió biển thổi rất dễ chịu.
The sea breeze feels very pleasant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây