海
丶丶一ノ一フフ丶一丶
10
个, 片
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海).
Thành phần cấu tạo
海
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Biển
Ví dụ (5)
我喜欢去海边玩。
Tôi thích đi chơi ở bãi biển.
I like going to the beach.
大海非常宽广。
Biển cả vô cùng rộng lớn.
The sea is vast.
这片海的水很清澈。
Nước của vùng biển này rất trong xanh.
The water in this part of the sea is very clear.
我们坐在沙滩上看海。
Chúng tôi ngồi trên bãi cát ngắm biển.
We sat on the beach looking out at the sea.
海风吹得很舒服。
Gió biển thổi rất dễ chịu.
The sea breeze feels very pleasant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây