骸
丨フフ丶フ丨フ一一丶一フノノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Phần khung xương (骨) được khắc dấu lưu giữ qua năm tháng (亥) còn sót lại dưới lòng đất chính là bộ xương, hài cốt (骸).
Thành phần cấu tạo
骸
bộ xương, hài cốt
骨
Bộ Cốt
Xương (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bộ xương, hài cốt
Ví dụ (3)
考古队发现了动物遗骸。
Đội khảo cổ phát hiện hài cốt động vật.
The archaeological team discovered animal remains.
骸骨被小心地保存起来。
Bộ xương được cẩn thận bảo quản.
The bones were carefully preserved.
战场上留下许多残骸。
Trên chiến trường còn lại nhiều hài cốt và mảnh xác đổ nát.
Many wrecks and remains were left on the battlefield.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây