ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骇
hài
Kinh hoàng; sốc
Hán việt: hãi
フフ一丶一フノノ丶
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Con ngựa (马) bất ngờ giật mình hoảng sợ (亥) chồm dựng đứng lên, gợi tả trạng thái kinh hoàng, sửng sốt (骇).

Thành phần cấu tạo

骇
hài
Kinh hoàng; sốc
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
亥
Hợi
Hợi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Kinh hoàng; sốc
Ví dụ (5)
zhè这gè个hàiréntīngwén骇人听闻de的xiāoxi消息chuánbiàn传遍le了quán全cūn村。
Tin tức kinh hoàng này đã lan truyền khắp ngôi làng.
This horrifying piece of news spread throughout the whole village.
kàndào看到nà那kǒngbù恐怖de的huàmiàn画面,tā她jīnghài惊骇de得shuōbùchū说不出huà话lái来。
Nhìn thấy cảnh tượng đáng sợ đó, cô ấy kinh hãi đến mức không thốt nên lời.
Seeing that terrifying scene, she was so shocked that she couldn't speak.
tīng听le了zuìfàn罪犯de的gōngshù供述,zàichǎng在场de的rén人dōu都gǎndào感到hài骇rán然。
Nghe lời thú tội của tên tội phạm, những người có mặt đều cảm thấy sốc.
After hearing the criminal's confession, everyone present was appalled.
táifēng台风dàilái带来de的pòhuàilì破坏力zhēn真shì是tài太hàirén骇人le了。
Sức tàn phá do cơn bão mang lại thật sự quá kinh hoàng.
The destructive power brought by the typhoon was truly terrifying.
tā他de的jǔdòng举动zài在dāngshí当时bèi被rènwéi认为shì是jīng惊shì世hài骇sú俗de的。
Hành động của anh ta vào thời điểm đó được coi là gây sốc cho người đời.
At the time, his actions were considered shockingly unconventional.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây