亥
丶一フノノ丶
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Dưới mái nhà (亠) là hình bóng đôi lứa khắc ghi (亥) lúc năm cùng tháng tận, ứng với chi Hợi đứng cuối mười hai địa chi (亥).
Thành phần cấu tạo
亥
chi thứ mười hai, hợi (lợn)
亥
Bộ Hợi
Hình hạt giống chứa mầm sống
Hình ảnh:

Từ đồng âm (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chi thứ mười hai, hợi (lợn)
Ví dụ (5)
古代人把晚上九点到十一点称为亥时。
Người xưa gọi khoảng thời gian từ 9 giờ đến 11 giờ tối là giờ Hợi.
In ancient times, people referred to the hours from 9 p.m. to 11 p.m. as the Hour of Hai.
辛亥革命推翻了清朝的统治。
Cách mạng Tân Hợi đã lật đổ sự thống trị của nhà Thanh.
The Xinhai Revolution overthrew the rule of the Qing dynasty.
明年是农历的亥年,也就是猪年。
Năm sau là năm Hợi theo âm lịch, cũng chính là năm con lợn.
Next year is the Year of Hai in the lunar calendar, that is, the Year of the Pig.
十二地支的最后一位是亥。
Vị trí cuối cùng trong mười hai địa chi là Hợi.
Hai is the last of the Twelve Earthly Branches.
出生在亥时的人,据说性格比较温和。
Người sinh vào giờ Hợi, nghe nói tính cách khá ôn hòa.
People born during the Hour of Hai are said to have a rather gentle temperament.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây