ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亥
hài
chi thứ mười hai, hợi (lợn)
Hán việt: hợi
丶一フノノ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Dưới mái nhà (亠) là hình bóng đôi lứa khắc ghi (亥) lúc năm cùng tháng tận, ứng với chi Hợi đứng cuối mười hai địa chi (亥).

Thành phần cấu tạo

亥
hài
chi thứ mười hai, hợi (lợn)
亥
Bộ Hợi
Hình hạt giống chứa mầm sống

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chi thứ mười hai, hợi (lợn)
Ví dụ (5)
gǔdàirén古代人bǎ把wǎnshang晚上jiǔdiǎn九点dào到shí十yīdiǎn一点chēngwéi称为hài亥shí时。
Người xưa gọi khoảng thời gian từ 9 giờ đến 11 giờ tối là giờ Hợi.
In ancient times, people referred to the hours from 9 p.m. to 11 p.m. as the Hour of Hai.
xīn辛hài亥gémìng革命tuīfān推翻le了qīngcháo清朝de的tǒngzhì统治。
Cách mạng Tân Hợi đã lật đổ sự thống trị của nhà Thanh.
The Xinhai Revolution overthrew the rule of the Qing dynasty.
míngnián明年shì是nónglì农历de的hài亥nián年,yě也jiùshì就是zhū猪nián年。
Năm sau là năm Hợi theo âm lịch, cũng chính là năm con lợn.
Next year is the Year of Hai in the lunar calendar, that is, the Year of the Pig.
shí'èr十二de地zhī支de的zuìhòu最后yí一wèi位shì是hài亥。
Vị trí cuối cùng trong mười hai địa chi là Hợi.
Hai is the last of the Twelve Earthly Branches.
chūshēng出生zài在hài亥shí时de的rén人,jùshuō据说xìnggé性格bǐjiào比较wēnhé温和。
Người sinh vào giờ Hợi, nghe nói tính cách khá ôn hòa.
People born during the Hour of Hai are said to have a rather gentle temperament.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây