ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
还
hái / huán
vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Hán việt: hoàn
一ノ丨丶丶フ丶
7
间
HSK 2
Danh từTrạng từ
Ngữ pháp 还

Gợi nhớ

Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还).

Thành phần cấu tạo

还
hái / huán
còn, vẫn còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
phó từ (đọc 'hái')
Nghĩa:vẫn, còn, cũng, khá là (biểu thị sự tiếp diễn, bổ sung hoặc mức độ tạm được).
Ví dụ (5)
tā他hái还zài在shuìjiào睡觉。
Anh ấy vẫn đang ngủ.
He is still sleeping.
wǒ我hái还méi没chīfàn吃饭。
Tôi vẫn chưa ăn cơm.
I haven't eaten yet.
chúle除了píngguǒ苹果,wǒ我hái还mǎi买le了xiāngjiāo香蕉。
Ngoài táo ra, tôi còn mua cả chuối (bổ sung).
Besides apples, I also bought bananas.
zhè这běn本shū书hái还kěyǐ可以。
Cuốn sách này cũng tạm được (khá ổn).
This book is fairly good.
tiān天hái还zǎo早ne呢。
Trời vẫn còn sớm mà.
It's still early.
2
động từ (đọc 'huán')
Nghĩa:trả, trả lại, quay về (đọc là huán).
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天xiàwǔ下午yào要qù去xuéxiào学校túshūguǎn图书馆bànlǐ办理huán还shū书。
Chiều hôm nay tôi phải đến thư viện trường để làm thủ tục trả sách.
return a book
wǒ我yào要huán还nǐ你qián钱。
Tôi muốn trả tiền cho bạn.
I want to pay you back the money.
jiè借zhài债róngyì容易huán还zhài债nán难。
Vay nợ thì dễ, trả nợ thì khó.
It is easy to borrow money but hard to repay it.
bǎ把dōngxi东西huán还gěi给wǒ我。
Trả lại đồ cho tôi.
Give the thing back to me.
zài在càishìchǎng菜市场mǎicài买菜de的shíhou时候,māma妈妈hěn很shàncháng擅长hái还jià价。
Khi mua thức ăn ở ngoài chợ, mẹ rất giỏi mặc cả trả giá.
bargain over the price

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây