ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
归还
guīhuán
hoàn trả, trả lại, quy hoàn (về chủ cũ).
Hán việt: quy hoàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归还" (guīhuán) mang nghĩa "trả lại", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 还 (hái / huán - hoàn): "còn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 还: Đôi chân vẫn tiếp tục bước đi trên đường (辶) chứ chưa chịu dừng lại (不), biểu thị hành trình vẫn còn tiếp diễn hoặc quay về trả lại, vẫn còn (还).

Thành phần cấu tạo

归还
guīhuán
trả lại
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
还
hái / huán • hoàn
còn
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
不
Bất
Không / âm đọc (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn trả, trả lại, quy hoàn (về chủ cũ).
Ví dụ (5)
qǐng请zài在guīdìng规定shíjiān时间nèi内guīhuán归还túshū图书。
Vui lòng hoàn trả sách trong thời gian quy định.
Please return the library books within the specified time.
jiǎn捡dào到biérén别人de的dōngxi东西yīnggāi应该zhǔdòng主动guīhuán归还shīzhǔ失主。
Nhặt được đồ của người khác nên chủ động trả lại cho người mất.
If you find something that belongs to someone else, you should take the initiative to return it to the owner.
zhè这bǐ笔dàikuǎn贷款bìxū必须zài在niándǐ年底qián前guīhuán归还。
Khoản vay này bắt buộc phải hoàn trả trước cuối năm.
This loan must be repaid before the end of the year.
bówùguǎn博物馆juédìng决定xiàng向yuán原shǔ属guó国guīhuán归还zhè这pī批wénwù文物。
Bảo tàng quyết định trao trả (hoàn trả) lô cổ vật này cho quốc gia sở hữu gốc.
The museum decided to return this batch of cultural relics to their country of origin.
tā他bǎ把jièlái借来de的gōngjù工具cā擦gānjìng干净hòu后guīhuán归还le了línjū邻居。
Anh ấy lau sạch dụng cụ mượn về rồi trả lại cho hàng xóm.
He cleaned the borrowed tools and returned them to his neighbor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây