ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
归根到底
guīgēndàodǐ
suy cho cùng, xét đến cùng, chung quy lại, rốt cuộc, về cơ bản.
Hán việt: quy căn đáo để
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "归根到底" (guīgēndàodǐ) mang nghĩa "xét cho cùng", kết hợp bởi 归 (guī - quy): "Trở về" + 根 (gēn - căn): "Rễ" + 到 (dào - đáo): "đến" + 底 (dǐ - để): "đáy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 归: Sau ngày dài bôn ba bên vách núi (刂), bàn tay lại cầm chổi (彐) quét dọn mái ấm thân thương khi quay trở về nhà (归). • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi. • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底).

Thành phần cấu tạo

归根到底
guīgēndàodǐ
xét cho cùng
归
guī • quy
Trở về
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
彐
Bộ Kệ
Bàn tay cầm chổi quét dọn nhà cửa (bên phải)
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
到
dào • đáo
đến
至
Bộ Chí
Đến, tới nơi (nằm bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Vách núi / dáng đứng thẳng bên trái
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:suy cho cùng, xét đến cùng, chung quy lại, rốt cuộc, về cơ bản.
Ví dụ (5)
zhè这qǐ起shìgù事故guīgēndàodǐ归根到底shì是rénwéi人为shūhū疏忽zàochéng造成de的。
Vụ tai nạn này suy cho cùng là do sự sơ suất của con người gây ra.
This accident was ultimately caused by human negligence.
wúlùn无论kējì科技zěnme怎么fāzhǎn发展,guīgēndàodǐ归根到底shì是wèile为了fúwù服务rénlèi人类。
Bất kể công nghệ phát triển thế nào, suy cho cùng cũng là để phục vụ nhân loại.
No matter how technology develops, it ultimately exists to serve humanity.
qiānyánwànyǔ千言万语,guīgēndàodǐ归根到底jiùshì就是yí一jù句huà话:xièxie谢谢dàjiā大家。
Ngàn lời vạn chữ, chung quy lại cũng chỉ một câu: Cảm ơn mọi người.
After all is said and done, it comes down to one sentence: thank you, everyone.
zhè这zhǒng种fēnqí分歧guīgēndàodǐ归根到底shì是yóuyú由于wénhuà文化bèijǐng背景de的bùtóng不同。
Sự bất đồng này xét đến cùng là do sự khác biệt về nền tảng văn hóa.
This disagreement ultimately stems from differences in cultural background.
yào要xiǎng想chénggōng成功,guīgēndàodǐ归根到底háishi还是yào要kào靠zìjǐ自己de的nǔlì努力。
Muốn thành công, rốt cuộc vẫn phải dựa vào nỗ lực của chính mình.
If you want to succeed, in the end, you still have to rely on your own efforts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây