辣根
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "辣根" (làgēn) nghĩa là "Cải ngựa", ghép bởi: 辣 (là): Cay + 根 (gēn): Rễ.
Thành phần cấu tạo
辣根
Cải ngựa
辛
束
木
艮
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cải ngựa
Ví dụ (3)
这种酱里有辣根。
Loại sốt này có cải ngựa.
There is horseradish in this sauce.
辣根的味道很冲。
Cải ngựa có vị rất hăng.
Horseradish has a very pungent taste.
他把辣根擦成细丝。
Anh ấy bào cải ngựa thành sợi nhỏ.
He grated the horseradish into fine shreds.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây