ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根
gēn
rễ (cây), gốc, nguồn gốc, chân (răng, tóc).
Hán việt: căn
一丨ノ丶フ一一丨ノ丶
10
条
HSK5
—

Gợi nhớ

Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根).

Thành phần cấu tạo

根
gēn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

根gēn

Dùng cho những vật thon dài, mảnh, dạng sợi hoặc thanh (như sợi dây, bút chì, cây kim, quả dưa chuột).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 根 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một cây gậy chống
yì一gēn根guǎizhàng拐杖
Một cây gậy chống
Một chiếc thắt lưng
yì一gēn根yāodài腰带
Một chiếc thắt lưng
Ba que diêm
sān三gēn根huǒchái火柴
Ba que diêm
Một cây gậy
yì一gēn根bàngzi棒子
Một cây gậy
Bốn sợi dây đàn
sì四gēn根xián弦
Bốn sợi dây đàn
Một sợi dây thừng
yì一gēn根shéngzi绳子
Một sợi dây thừng
Một cái ống
yì一gēn根guǎnzi管子
Một cái ống
Bốn chiếc đũa
sì四gēn根kuàizi筷子
Bốn chiếc đũa
Năm ngón tay
wǔ五gēn根shǒuzhǐ手指
Năm ngón tay
Vài cây tre
jǐ几gēn根zhúzi竹子
Vài cây tre
Một khúc gỗ
yì一gēn根mùtou木头
Một khúc gỗ
Một cây bút chì
yì一gēn根qiānbǐ铅笔
Một cây bút chì
Một quả dưa chuột
yì一gēn根huángguā黄瓜
Một quả dưa chuột
Vài sợi tóc
jǐ几gēn根tóufa头发
Vài sợi tóc

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:rễ (cây), gốc, nguồn gốc, chân (răng, tóc).
Ví dụ (5)
zhè这kē棵shù树de的gēn根hěn很shēn深。
Rễ của cái cây này rất sâu.
The roots of this tree go deep.
wǒ我men們yào要zhǎodào找到wèntí问题de的gēnyuán根源。
Chúng ta phải tìm ra nguồn gốc của vấn đề.
We need to find the root of the problem.
luòyè落叶guī归gēn根。
Lá rụng về cội (Thành ngữ: Người đi xa cuối cùng cũng về quê cha đất tổ).
Fallen leaves return to their roots.
yóuyú由于shànghuǒ上火,wǒ我de的yá牙gēn根hěn很tòng痛。
Do bị nóng trong người, chân răng của tôi rất đau.
Because of excessive internal heat, the root of my tooth hurts badly.
zhè这yě也shì是huò祸gēn根。
Đây cũng là mầm mống tai họa (nguồn gốc họa).
This is also the root of the disaster.
2
lượng từ
Nghĩa:cọng, sợi, que, cái, chiếc (dùng cho vật dài và nhỏ).
Ví dụ (5)
wǒ我fāxiàn发现le了yì一gēn根bái白tóufa头发。
Tôi phát hiện ra một sợi tóc bạc.
I found a white hair.
nǎpà哪怕shì是yì一gēn根zhēn针yě也bù不néng能ná拿qúnzhòng群众de的。
Dù chỉ là một cái kim cũng không được lấy của quần chúng.
Not even a single needle should be taken from the masses.
qǐng请gěi给wǒ我yì一gēn根shéngzi绳子。
Làm ơn cho tôi một sợi dây thừng.
Please give me a piece of rope.
wǒ我bù不chōuyān抽烟,yì一gēn根yě也bù不chōu抽。
Tôi không hút thuốc, một điếu cũng không hút.
I don't smoke, not even one cigarette.
zhè这gēn根xiāngjiāo香蕉hái还méi没shú熟。
Quả chuối này vẫn chưa chín.
This banana isn't ripe yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây