ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根除
gēn chú
Nhổ tận gốc
Hán việt: căn trừ
—

Gợi nhớ

Từ "根除" (gēn chú) mang nghĩa "Nhổ tận gốc", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 除 (chú - trừ): "Loại bỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除).

Thành phần cấu tạo

根除
gēn chú
Nhổ tận gốc
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhổ tận gốc
Ví dụ (3)
chèdǐ彻底gēnchú根除fǔbài腐败xūyào需要wánshàn完善de的zhìdù制度bǎozhàng保障。
Diệt trừ tận gốc tham nhũng đòi hỏi phải có sự bảo đảm của một thể chế hoàn thiện.
Completely eradicating corruption requires the guarantee of a sound system.
yīshēng医生biǎoshì表示,zhè这zhǒng种bìngdú病毒hěn很nán难zài在duǎnshíjiān短时间nèi内bèi被gēnchú根除。
Bác sĩ cho biết loại virus này rất khó bị tiêu diệt tận gốc trong thời gian ngắn.
The doctor stated that it is difficult to eradicate this virus in a short period of time.
wǒmen我们bìxū必须gēnchú根除suídìtǔtán随地吐痰de的huài坏xíguàn习惯。
Chúng ta phải loại bỏ tận gốc thói quen xấu khạc nhổ bừa bãi.
We must stamp out the bad habit of spitting in public.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây