ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
除了
chúle
trừ..., ngoài... ra (dùng để loại trừ hoặc bổ sung).
Hán việt: trừ liễu
HSK3
—

Gợi nhớ

Từ "除了" (chúle) mang nghĩa "ngoài ra", kết hợp bởi 除 (chú - trừ): "Loại bỏ" + 了 (le / liǎo - liễu): "rồi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 除: Dọn dẹp những phần đất đá dư thừa (余) bên sườn đồi (阝) để san phẳng lối đi là trừ bỏ, loại bỏ (除). • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了).

Thành phần cấu tạo

除了
chúle
ngoài ra
除
chú • trừ
Loại bỏ
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
余
Dư
Thừa / âm đọc (bên phải)
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:trừ..., ngoài... ra (dùng để loại trừ hoặc bổ sung).
Ví dụ (5)
chúle除了wǒ我,dàjiā大家dōu都qù去le了。
Trừ tôi ra, mọi người đều đi cả rồi. (Loại trừ: Tôi không đi).
Everyone went except me.
chúle除了yīngyǔ英语,wǒ我hái还huì会shuō说hànyǔ汉语。
Ngoài tiếng Anh ra, tôi còn biết nói tiếng Trung. (Bổ sung: Biết cả hai).
Besides English, I can also speak Chinese.
chúle除了zhōurì周日,wǒ我měitiān每天dōu都yào要gōngzuò工作。
Trừ chủ nhật ra, ngày nào tôi cũng phải làm việc. (Loại trừ).
I have to work every day except Sunday.
chúle除了xiǎo wáng小王,hái还yǒu有shéi谁zhīdào知道zhè这jiàn件shì事?
Ngoài Tiểu Vương ra, còn ai biết chuyện này nữa? (Bổ sung).
Besides Xiao Wang, who else knows about this?
zhè这gè个fángjiān房间lǐ里chúle除了chuáng床,shénme什么dōu都méiyǒu没有。
Trong phòng này ngoài cái giường ra thì chẳng có cái gì cả. (Loại trừ).
There is nothing in this room except a bed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây