ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
了不起
liǎobuqǐ
giỏi lắm, cừ khôi, phi thường, đáng nể (khen ngợi ai đó có tài năng hoặc thành tựu xuất sắc).
Hán việt: liễu bất khởi
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "了不起" (liǎobuqǐ) mang nghĩa "Phi thường, đáng kinh ngạc", kết hợp bởi 了 (le / liǎo - liễu): "rồi" + 不 (bù - bất): "không" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 了: Hình ảnh đứa trẻ thu gọn hai tay khi mọi việc đã hoàn tất, đặt ở cuối câu để biểu thị ý đã xong rồi (了). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

了不起
liǎobuqǐ
Phi thường, đáng kinh ngạc
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:giỏi lắm, cừ khôi, phi thường, đáng nể (khen ngợi ai đó có tài năng hoặc thành tựu xuất sắc).
Ví dụ (5)
tā他zài在zhème这么duǎn短de的shíjiān时间nèi内wánchéng完成le了rènwù任务,zhēn真shì是liǎobùqǐ了不起。
Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian ngắn như vậy, thật là cừ khôi.
It's really impressive that he finished the task in such a short time.
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家wèi为rénlèi人类zuòchū做出le了liǎobùqǐ了不起de的gòngxiàn贡献。
Nhà khoa học này đã có những cống hiến phi thường cho nhân loại.
This scientist has made remarkable contributions to humanity.
niánjì年纪zhème这么xiǎo小jiù就néng能dàn弹zhème这么hǎo好de的gāngqín钢琴,tài太liǎobùqǐ了不起le了!
Tuổi nhỏ thế này mà đã đàn piano giỏi thế này, quá tài giỏi!
It's amazing that someone so young can play the piano so well!
zhè这shì是yí一gè个liǎobùqǐ了不起de的chéngjiù成就。
Đây là một thành tựu đáng nể.
This is a remarkable achievement.
wǒ我juéde觉得měi每yí一gè个kào靠zìjǐ自己shuāngshǒu双手láodòng劳动de的rén人dōu都hěn很liǎobùqǐ了不起。
Tôi cảm thấy mỗi một người lao động bằng chính đôi tay của mình đều rất đáng trân trọng (phi thường).
I think everyone who works with their own hands is admirable.
2
tính từ (sarcastic, ngữ, cảnh, phủ, định)
Nghĩa:ghê gớm, tài cán gì (dùng trong câu phủ định hoặc mỉa mai: có gì ghê gớm đâu).
Ví dụ (4)
tā他yǐwéi以为zìjǐ自己yǒu有shénme什么liǎobùqǐ了不起de的。
Anh ta tưởng mình ghê gớm và tài cán lắm chắc.
He thinks he's something special.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事yǒu有shénme什么liǎobùqǐ了不起,wǒ我yě也néng能zuò做。
Chuyện nhỏ này có gì to tát đâu, tôi cũng làm được.
What's so great about this little thing? I can do it too.
bié别yí一fù副liǎobùqǐ了不起de的yàngzi样子。
Đừng có làm ra cái vẻ ta đây là nhất (ghê gớm).
Don't act so full of yourself.
méi没shénme什么liǎobùqǐ了不起de的。
Chẳng có gì ghê gớm cả (Chuyện thường thôi).
It's no big deal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây