为了
HSK 2
Giới từ
Gợi nhớ
Đặt trọn tâm ý (丶) và sức lực (力) hành động hướng tới một đích đến (为: vi - vì, làm) cho đến khi hoàn thành trọn vẹn (了: liễu - trọn vẹn) chính là liên từ chỉ mục đích "để, vì" (为了).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 为了
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
giới từ
Nghĩa:để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Ví dụ (5)
为了健康,你要多运动。
Vì sức khỏe, bạn cần vận động nhiều hơn.
For the sake of your health, you should exercise more.
为了梦想,他每天都很努力。
Vì ước mơ, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
He works hard every day for the sake of his dream.
这是为了你好。
Cái này là vì tốt cho bạn thôi.
This is for your own good.
为了不迟到,我六点就起床了。
Để không bị muộn, tôi đã dậy từ lúc 6 giờ.
To avoid being late, I got up at six.
一切都是为了孩子。
Tất cả đều là vì con cái.
Everything is for the children.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây