ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
为了
wèile
để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Hán việt: vi liễu
HSK 2
Giới từ

Gợi nhớ

Đặt trọn tâm ý (丶) và sức lực (力) hành động hướng tới một đích đến (为: vi - vì, làm) cho đến khi hoàn thành trọn vẹn (了: liễu - trọn vẹn) chính là liên từ chỉ mục đích "để, vì" (为了).

Thành phần cấu tạo

为了
wèile
để, vì
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
了
le / liǎo • liễu
rồi
了
Bộ Liễu
Hình đứa bé mất một tay — hoàn tất, kết thúc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
giới từ
Nghĩa:để, vì, nhằm mục đích (chỉ mục đích của hành động).
Ví dụ (5)
wèile为了jiànkāng健康,nǐ你yào要duō多yùndòng运动。
Vì sức khỏe, bạn cần vận động nhiều hơn.
For the sake of your health, you should exercise more.
wèile为了mèngxiǎng梦想,tā他měitiān每天dōu都hěn很nǔlì努力。
Vì ước mơ, ngày nào anh ấy cũng rất nỗ lực.
He works hard every day for the sake of his dream.
zhè这shì是wèile为了nǐhǎo。你好。
Cái này là vì tốt cho bạn thôi.
This is for your own good.
wèile为了bù不chídào迟到,wǒ我liùdiǎn六点jiù就qǐchuáng起床le了。
Để không bị muộn, tôi đã dậy từ lúc 6 giờ.
To avoid being late, I got up at six.
yíqiè一切dōu都shì是wèile为了háizi孩子。
Tất cả đều là vì con cái.
Everything is for the children.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây