ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行为
xíngwéi
hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.
Hán việt: hành vi
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "行为" (xíngwéi) nghĩa là "Hành vi, hành động", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 为 (wèi / wéi): vì.

Thành phần cấu tạo

行为
xíngwéi
Hành vi, hành động
彳
亍
丶
力

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.
Ví dụ (5)
nǐ你yào要duì对zìjǐ自己de的xíngwéi行为fùzé负责。
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
You must take responsibility for your own actions.
zhè这shì是yì一zhǒng种wéifǎ违法de的xíngwéi行为。
Đây là một hành vi vi phạm pháp luật.
This is an illegal act.
wǒmen我们yào要yǎngchéng养成wénmíng文明de的xíngwéi行为xíguàn习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen cư xử (hành vi) văn minh.
We should develop civilized behavioral habits.
tā他de的xíngwéi行为hěn很gǔguài古怪,ràng让rén人nányǐ难以lǐjiě理解。
Hành vi của anh ấy rất kỳ quặc, khiến người ta khó mà hiểu được.
His behavior is very strange and hard to understand.
zhè这shì是búdàodé不道德de的xíngwéi行为。
Đây là hành vi vô đạo đức.
This is immoral behavior.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây