行为
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "行为" (xíngwéi) nghĩa là "Hành vi, hành động", ghép bởi: 行 (xíng / háng): được + 为 (wèi / wéi): vì.
Thành phần cấu tạo
行为
Hành vi, hành động
彳
亍
丶
力
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hành vi, cử chỉ, cách cư xử, hành động.
Ví dụ (5)
你要对自己的行为负责。
Bạn phải chịu trách nhiệm về hành vi của mình.
You must take responsibility for your own actions.
这是一种违法的行为。
Đây là một hành vi vi phạm pháp luật.
This is an illegal act.
我们要养成文明的行为习惯。
Chúng ta phải rèn luyện thói quen cư xử (hành vi) văn minh.
We should develop civilized behavioral habits.
他的行为很古怪,让人难以理解。
Hành vi của anh ấy rất kỳ quặc, khiến người ta khó mà hiểu được.
His behavior is very strange and hard to understand.
这是不道德的行为。
Đây là hành vi vô đạo đức.
This is immoral behavior.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây