垄断行为
—
Gợi nhớ
Từ "垄断行为" (lǒngduàn xíngwéi) mang nghĩa "Hành vi độc quyền", kết hợp bởi 垄 (lǒng - lũng): "luống" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垄: Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
垄断行为
Hành vi độc quyền
Phân tích từ 垄断行为
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành vi độc quyền
Ví dụ (3)
几家行业巨头达成价格同盟构成了垄断行为。
Việc vài gã khổng lồ trong ngành đạt được liên minh giá cả cấu thành hành vi độc quyền.
Several industry giants forming a price cartel constituted monopolistic conduct.
政府部门有权调查并处罚滥用市场支配地位的垄断行为。
Cơ quan chính phủ có quyền điều tra và xử phạt hành vi độc quyền lạm dụng vị thế thống lĩnh thị trường.
Government authorities have the power to investigate and penalize monopolistic conduct involving the abuse of a dominant market position.
反垄断法旨在防止和制止限制竞争的垄断行为。
Luật chống độc quyền nhằm ngăn chặn và đình chỉ các hành vi độc quyền hạn chế cạnh tranh.
The Anti-Monopoly Law aims to prevent and curb monopolistic conduct that restricts competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây