ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
垄断行为
lǒngduàn xíngwéi
Hành vi độc quyền
Hán việt: lũng đoạn hành vi
—

Gợi nhớ

Từ "垄断行为" (lǒngduàn xíngwéi) mang nghĩa "Hành vi độc quyền", kết hợp bởi 垄 (lǒng - lũng): "luống" + 断 (duàn - đoạn): "Cắt đứt" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 垄: Trên cánh đồng đất đai (土), người nông dân vun đất cao lên uốn lượn như mình rồng (龙) để trồng rau màu, tạo thành từng bờ đất, luống cầy (垄). • Chữ 断: Cầm chiếc rìu sắc (斤) chém phăng bó sợi và hạt gạo (米) làm đôi một cách dứt khoát nghĩa là cắt đứt, phán đoán (断). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).

Thành phần cấu tạo

垄断行为
lǒngduàn xíngwéi
Hành vi độc quyền
垄
lǒng • lũng
luống
龙
Bộ Long (giản thể)
Rồng / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất (phía dưới)
断
duàn • đoạn
Cắt đứt
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
斤
Bộ Cân
Cái rìu (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành vi độc quyền
Ví dụ (3)
jǐ几jiā家hángyè行业jùtóu巨头dáchéng达成jiàgé价格tóngméng同盟gòuchéng构成le了lǒngduàn垄断xíngwéi行为。
Việc vài gã khổng lồ trong ngành đạt được liên minh giá cả cấu thành hành vi độc quyền.
Several industry giants forming a price cartel constituted monopolistic conduct.
zhèngfǔ政府bùmén部门yǒuquán有权diàochá调查bìng并chǔfá处罚lànyòng滥用shìchǎng市场zhīpèi支配dìwèi地位de的lǒngduàn垄断xíngwéi行为。
Cơ quan chính phủ có quyền điều tra và xử phạt hành vi độc quyền lạm dụng vị thế thống lĩnh thị trường.
Government authorities have the power to investigate and penalize monopolistic conduct involving the abuse of a dominant market position.
fǎnlǒngduànfǎ反垄断法zhǐzài旨在fángzhǐ防止hé和zhìzhǐ制止xiànzhì限制jìngzhēng竞争de的lǒngduàn垄断xíngwéi行为。
Luật chống độc quyền nhằm ngăn chặn và đình chỉ các hành vi độc quyền hạn chế cạnh tranh.
The Anti-Monopoly Law aims to prevent and curb monopolistic conduct that restricts competition.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây